Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 104/194

  1. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quách Phẩm- Tư Khánh- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Cẩm A- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Huỳnh Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới- Hòa Đông- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  5. Huỳnh Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hối- Hòa Đồng- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Thanh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phong Thạch- Chín Năm- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Thanh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phong Thạnh- Chí Năm- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Thanh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thạnh Đông- Chín Nam- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Thanh Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Trung- Cai Lậy- Hy sinh: 10/3/1962 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoàng Lâm- Hà Đằng- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Sơn Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Huỳnh Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chân Hưng- Thanh Trị- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Khuất Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Võng Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
  15. Khuất Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Võng Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  16. Khúc Thái Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Khúc Thái Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Khương Thành Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Tân- Văn Giang- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Kim Thanh Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Quang- Quỳ Hợp- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Cần- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Cầu- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Cần- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lại Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đình Lập- Đình Lập- Hy sinh: 29/1/1976 Xem đầy đủ →
  24. Lâm Quế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lâm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tư Chi- Duyên Hải- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lâm Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lâm Thành Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lâm Thành Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lợi- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lâm Thành Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Lâm Thanh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu