Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 98/194

  1. Đặng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thạnh- Cần Giuộc- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · - Châu Thành- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đào Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Quang- Phú Ninh- Hy sinh: 10/6/1974 Xem đầy đủ →
  7. Đào Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tương- Sơn Dương- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đào Quốc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Định- Châu Thành- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đào Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đào Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đào Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đào Thanh Thố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đào Thanh Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  14. Đào Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đổ- Bình Lục- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đào Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Bờ- Đà Bắc- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đào Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đào Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Quang Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thuận- Giao Thủy- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 17/3/1967 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Mỹ- Thạch Thành- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Thanh Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hóa- Ninh Hóa- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Thanh Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Hương- Yên Lập- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Thanh Lư (Lưu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Thanh Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đào Lâm- Lương Sơn- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Thanh Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Thiện- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu