Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 97/194

  1. Bùi Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Thủy- Mai Châu- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dương Đông- Phú Quốc- Hy sinh: 18/4/1963 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Thủy- Kim Bôi- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Cao Duy Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Binh- Nho Quan- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Cao Thanh Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hà Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Cao Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  7. Cao Thành Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tân Miên Tây- Gò Công- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  8. Cao Thanh Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  9. Châu Kim Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thuận Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Châu Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Việt- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  11. Chu Thanh Cốt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Chu Thanh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Chu Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 15/4/1974 Xem đầy đủ →
  14. Chu Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đàm Thanh Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Hải- Tiền Hải- Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Hoàng Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trương Long- Ô Môn- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trọng Quan- Đông Hưng- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Quang Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhà số 1- Hai Bà- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Thanh Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Thành Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Thanh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Thành Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Thành Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thị trấn Chũ- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Thành Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Lộc- Trảng Bàng- Hy sinh: 9/6/1962 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Thành Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hòa Phú- Châu Thành- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Thanh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tấn Dương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Trần Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lạc- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu