Cao Thanh Đào

Năm sinh1942
Quê quánHà Sơn- Hà Trung-
Ngày hy sinh 31/1/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055028]: Lietsi {Họ tên=Cao Thanh Đào, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=31/1/1968, Quê quán=Hà Sơn- Hà Trung-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35451 (số thứ tự 1055028).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Thanh Đào” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Thanh Đào” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 31/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Rạng sinh 1942 · Thụy Bình- Thụy Anh-
  2. Bùi Văn Sang (Sung) sinh 1943 · Thành Viên- Thạch Thành-
  3. Cao Ngọc Tiền (Tiến) sinh 1948 · Tân Dân- Kinh Môn-
  4. Cao Xuân Tiền Tiên Dân- Kinh Môn-
  5. Chu Đức Thấp sinh 1948 · Trường Chinh- Phù Cừ-
  6. Chu Văn Cẩm sinh 1946 · Minh Phú- Phù Ninh-