Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 139/194

  1. Phan Thanh Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Vĩ Đông- Châu Thành- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phan Thành Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Thành- Quảng Long- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phan Thanh Ngọn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 9/11/1963 Xem đầy đủ →
  4. Phan Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ An- Cao Lãnh- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  5. Phan Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Sơn- Hóc Môn- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phan Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Sơn- Hóc Môn- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phan Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phan Thanh Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phan Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Ô Môn- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
  10. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Dục- Tùng Thiện- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Đức Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Dục- Tùng Thiện- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Quách Thanh Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thành Tâm- Thạch Thành- Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Sơn Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phước- Châu Thành- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Tạ Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Tạ Thanh Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh Bình Tây- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Thanh Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh Bình Tây- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  24. Tạ Thanh Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Tây- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Thanh Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh Bình Tây- Trần Thới- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Thành Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Thành Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  28. Tạ Văn Thánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 30/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Tạ Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 30/9/1969 Xem đầy đủ →
  30. Tân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngũ Hiệp- Cai Lậy- Hy sinh: 25/11/1963 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu