Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 138/194

  1. Phan Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Long- Kinh Môn- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phan Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạc- Kinh Môn- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phan Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hưng- Thạch Hà- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phan Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hưng- Thạch Hà- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phan Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tập Sơn- Trà Phú- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phan Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Trà Cửu- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phan Thanh Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phan Thanh Đãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phan Thanh Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hương Ninh- Hương Khê- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phan Thanh Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhà số 8 Phố 146- Thụy Khuê- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phan Thanh Đỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 8- phố 146 Thụy Khuê- - Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phan Thanh Dỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hương Phú- Hương Khê- Hy sinh: 19/5/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phan Thanh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phong Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phan Thanh Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phan Thanh Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phan Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quang- Quỳ Hợp- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phan Thanh Hủi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Quang- Quỳ Hợp- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phan Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phan Thanh Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Ninh- Chợ Gạo- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phan Thanh Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phan Thanh Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phan Thanh Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phan Thanh Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phan Thanh Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phan Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Bình- Long Mỹ- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phan Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phan Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
  28. Phan Thanh Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phan Thanh Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phan Thanh Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hữu Đô- Đoan Hùng- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu