Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 137/194

  1. Phạm Thế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Duy Tiên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Duy Tiên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Bệ- Hậu Lộc- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đăng Hải- An Thụy- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đăng Hải- An Hải- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 25/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Phú Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Viết Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hán Đà- Yên Bình- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Viết Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Viết Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Viết Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hán Đà- Yên Bình- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Viết Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hán Đà- Yên Bình- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cổ Bì- Bình Giang- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Bi- Bình Giang- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu