Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 136/194

  1. Phạm Thanh Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kim Ninh- Kim Sơn- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thanh Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thanh Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/8/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trầm Hỏi- Mười Tế- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trầm Hối- Mười Tế- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trầm Hơi- Mười Tế- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vũ Việt- Vũ Tiên- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thanh Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thanh Toan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Tâm- Kiến Xương- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Nam Chung- Nam Đàn- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Thanh Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trang Lệ- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thanh Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm chùa khu 2 - Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hồng- Yên Khánh- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 18/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hồng- Yên Khánh- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 18/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Châu- Hà Trung- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khánh Hồng- Yên Khánh- Hy sinh: 2/7/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu