Phạm Thanh Tâm

Năm sinh1945
Quê quánHưng Đạo- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 22/1/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081415]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thanh Tâm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=22/1/1971, Quê quán=Hưng Đạo- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25839 (số thứ tự 1081415).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thanh Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thanh Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 22/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Chùy sinh 1947 · Trần Dương- Vĩnh Bảo-
  2. Đinh Thanh Mai sinh 1946 · Đào Lâm- Lương Sơn-
  3. Nguyễn Trọng Tài Xuân Hương- Lạng Giang-
  4. Nguyễn Trọng Tài Xuân Hương- Lạng Giang-
  5. Nguyễn Trọng Tài Xuân Hương- Lạng Giang-
  6. Nguyễn Văn Nhẩm Quốc Tuấn- An Hải-
  7. Nguyễn Văn Thùy sinh 1947 · Trấn Dương- Vĩnh Bảo-
  8. Nguyễn Văn Trê sinh 1951 · Minh Tân- Vụ Bản-
  9. Nguyễn Văn Trê sinh 1951 · Minh Tân- Vụ Bản-
  10. Nguyễn Văn Trê sinh 1951 · Minh Tân- Vụ Bản-
  11. Nguyễn Xuân Giới sinh 1950 · Trung Hưng- Yên Mỹ-
  12. Nguyễn Xuân Giới sinh 1950 · Trung Hưng- Yên Mỹ-
  13. Nguyễn Xuân Giới sinh 1950 · Trung Hưng- Yên Mỹ-
  14. Phạm Thanh Tâm sinh 1945 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-
  15. Phạm Thanh Tâm sinh 1945 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ-