Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 135/194

  1. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Quang- Quí Hợp- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Quang- Quí Hợp- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Xuyên- Tiền Hải- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thanh Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lâm Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thanh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Đức Tân- Mộ Đức- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phụ- Vũ Thư- Hy sinh: 11/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phụ- Vũ Thư- Hy sinh: 11/12/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thanh Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thanh Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Giàng- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Thanh Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Hy sinh: 2/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 343 Lê Lợi- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 343 Lê Lợi- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thanh Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Nham- Quảng Xương- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thanh Mầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cát Tràng- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thanh Ngoai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc An- Nga Sơn- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thành Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thành Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thành Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thái- An Nguyên- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu