Phan Thanh Sơn

Năm sinh1944
Quê quánXuân Thới Sơn- Hóc Môn-
Ngày hy sinh 28/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083686]: Lietsi {Họ tên=Phan Thanh Sơn, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/2/1968, Quê quán=Xuân Thới Sơn- Hóc Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28110 (số thứ tự 1083686).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Thanh Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Thanh Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 28/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Chinh Chấn sinh 1935 · Tiêu Công- Tiến Châu-
  2. Đỗ Văn Giác sinh 1937 · Yên Lễ- Ý Yên-
  3. Doãn Công Khai sinh 1942 · Hồng Châu- Yên Lạc-
  4. Hoàng Văn Hải sinh 1942 · Thái Sơn- An Lão-
  5. Huỳnh Thanh Sơn An Định- Mỏ Cày-
  6. Huỳnh Văn Dạ Tân Phú- Đức Hòa-
  7. Kiều Tiến Đệ sinh 1944 · Thanh Hà- Thanh Liêm-
  8. Lê Văn Chiến sinh 1948 · Quang Lịch- Kiến Xương-
  9. Nguyễn Văn Biển sinh 1943 · Nam Hằng- Tiền Hải-
  10. Nguyễn Văn Hồng sinh 1940 · Đại Thịnh- Yên Lãng-
  11. Nguyễn Văn Tép Tân Việt- Tư Kháng-
  12. Nguyễn Văn Thạch sinh 1936 · Xuân Thu- Đa Phúc-
  13. Nguyễn Văn Tóp sinh 1944 · Tân Việt- Tư Kháng-
  14. Nguyễn Văn Tóp sinh 1944 · Tân Việt- Tư Kháng-
  15. Phạm Duy Môn sinh 1947 · Hùng Sơn- Thanh Miện-
  16. Tạ Văn Cúc sinh 1942 · Kim Lũ- Đa Phúc-