Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 140/194

  1. Thái Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phường Lý Nhâm- Quận 4- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  2. Thái Thành Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Sơn II- Gò Vấp- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  3. Thái Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phường Lý Nhâm- Quận 4- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  4. Thái Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →
  5. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Thành Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tửu Cầu- Tửu Cầu- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  12. Thanh Đao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tam Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Thành Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quơn Long- Chợ Gạo- Hy sinh: 12/4/1963 Xem đầy đủ →
  14. Thạnh Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  15. Thạnh Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1968 · Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  16. Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khương Phú- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Phương Phú- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  18. Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thừa Đức- Bình Đại- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thừa Đức- Bình Án- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Thanh Tao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tam Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  21. Thanh Ương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trúc Điền- Cầu Kè- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Tô Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 13- Cao Bá Quát Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Tô Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 13 Cao Bá Quát Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  24. Tô Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lộc Hưng- Trảng Bàng Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thành Bích Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/9/1972 Lô 10 Số 42 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 5/11/1972 Lô 10 Số 27 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 1 Số 35 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 31/12/1972 Lô 1 Số 37 Xem đầy đủ →
  29. Trần Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 20/1/1972 Lô 1 Số 53 Xem đầy đủ →
  30. Trần Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Kỳ Lộc- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 24/2/1972 Lô 10 Số 21 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu