Phạm Thanh Bình

Năm sinh1953
Quê quánNam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh
Đơn vị F 320( Sư đoàn 320)
Ngày hy sinh 5/11/1972
Vị trí mộ Lô 10 Số 27
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084966]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thanh Bình, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=5/11/1972, Quê quán=Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh, Đơn vị=F 320( Sư đoàn 320), Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 27}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1389 (số thứ tự 1084966).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thanh Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thanh Bình” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Thanh Bình” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 5/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Cảnh sinh 1949 · Tuy Phú- Thái Thụy- Thái Bình · F320
  2. Nguyễn Văn Đức sinh 1954 · Minh Khai- Phủ Lý- Hà Nam Ninh · F320
  3. Nguyễn Văn Nghiên sinh 1954 · Diễn Xuân- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh · F320
  4. Trương Huy Quý sinh 1953 · Bắc Liên- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh · F320
  5. Trần Văn Sách sinh 1945 · Thái An- Thái Thụy- Thái Bình · F320