Tân Thanh

Năm sinh1940
Quê quánNgũ Hiệp- Cai Lậy-
Ngày hy sinh 25/11/1963

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084561]: Lietsi {Họ tên=Tân Thanh, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25/11/1963, Quê quán=Ngũ Hiệp- Cai Lậy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28985 (số thứ tự 1084561).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tân Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tân Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 25/11/1963

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồng Lâm sinh 1930 · Phước Long- Hồng Dân-
  2. Hồng Lâm sinh 1930 · Phước Long- Hồng Vân-
  3. Huỳnh Văn Hùng sinh 1933 · Lộc Hưng- Trảng Bàng-
  4. Huỳnh Văn Miêng sinh 1940 · Tân An- Càng Long-
  5. Huỳnh Văn Miêng Tân An- Càn Long-
  6. Lê Văn Châu Hòa Long- Lại Dung-
  7. Nguyễn Văn Cu Đức Hòa- Đức Hòa-
  8. Tô Văn Giầu Phước Long- Hồng Dân-