Huỳnh Văn Miêng

Năm sinh1940
Quê quánTân An- Càng Long-
Ngày hy sinh 25/11/1963

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060687]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Văn Miêng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25/11/1963, Quê quán=Tân An- Càng Long-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5111 (số thứ tự 1060687).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Văn Miêng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Văn Miêng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 25/11/1963

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồng Lâm sinh 1930 · Phước Long- Hồng Dân-
  2. Hồng Lâm sinh 1930 · Phước Long- Hồng Vân-
  3. Huỳnh Văn Hùng sinh 1933 · Lộc Hưng- Trảng Bàng-
  4. Huỳnh Văn Miêng Tân An- Càn Long-
  5. Lê Văn Châu Hòa Long- Lại Dung-
  6. Nguyễn Văn Cu Đức Hòa- Đức Hòa-
  7. Tân Thanh sinh 1940 · Ngũ Hiệp- Cai Lậy-
  8. Tô Văn Giầu Phước Long- Hồng Dân-