Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 121/194

  1. Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lương Hòa Lạc- Chợ Gạo- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thành Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 14/10/1962 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thành Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 14/10/1962 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trọng Quan- Tiên Hưng- Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trọng Quan- Tiên Hưng- Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thới Bình- Cà Mau- Hy sinh: 8/10/1963 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thới Bình- Cà Mau- Hy sinh: 8/10/1963 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Thể- Ba Tri- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thành Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thành Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thang Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Nghi Phúc- Nghi Lộc- Hy sinh: 15/1/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thành Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhân- Yên Bình- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thành Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ba Mới- Năm Căn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thành Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ba Mới- Năm Căn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Ngoài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Bảo - Văn Nội- Đông Anh- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Ngoài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Nội- Đông Anh- Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phú- Tịnh Nguyên- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phong- Mỹ Thuận- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lựu- Long Mỹ- Hy sinh: 17/9/1964 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu