Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 122/194

  1. Nguyễn Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Cầu - Ngọc Thủy- Gia Lâm- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quyết Thắng- Quế Võ- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Thắng- Quế Võ- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Thắng- Quế Võ- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Việt Thắng- Võ Nhai- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Hợi- - Hy sinh: 11/9/1962 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Hợi- - Hy sinh: 11/9/1962 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thành Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Hợi- Trần Thời- Hy sinh: 1/11/1962 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Niêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Niên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tấn- Thanh Liêm- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thành Niên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thành Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thành Phí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Tiến- Thành Hà- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Liên- Nam Ninh- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Liêm- Trực Ninh- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 20/6/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Liêm- Trực Ninh- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thành Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Luông- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thành Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Luôn- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Ninh- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Ninh- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thủy- Thanh Chương- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu