Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 123/194

  1. Nguyễn Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thành Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thành Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Soi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Soi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Soi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Soi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kinh Kê- Lâm Thao- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kinh Kệ- Lâm Thao- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Đại Từ- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 43 Lạc Trung B- Khối 50- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 13/4/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Ta Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Giang- Bình Đại- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu