Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 124/194

  1. Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Thanh- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Thành- Thanh Bình- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Thanh Bình- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhuận Trạch- Lương Sơn- Hy sinh: 12/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thành Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Lãn- Cần Đước- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Trù - Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Tin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Dạc- Phú Lương- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Sơn- An Hải- Hy sinh: 3/10/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hùng Thái- Hưng Nguyên- Hy sinh: 1/7/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Tân- Thái Ninh- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duy Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Tông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thạnh Thành- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Tông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngủ Thái- Thạnh Thành- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duy Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Tràng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Tráng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bảo Thạch- Ba Tri- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu