Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 125/194

  1. Nguyễn Thanh Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngũ Pháp- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngủ Pháp- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Xuân- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chung- Nam Đàn- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Cương- Kim Bảng- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Tân- Long Mỹ- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thành Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duy Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lương Tâm- Long Mỹ- Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Tựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Cương- Kim Bảng- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thành Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- An Hải- Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiểu khu Trung Thành- - Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Quang- Gia Sàng- Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu