Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 126/194

  1. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thành Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoài Sơn- Hoài Nhơn- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Sơn- Hoài Nhơn- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Kim- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thành Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 12 Lê Lợi- Sơn Tây- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thành Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Tân- Cẩm Khê- Hy sinh: 6/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thành Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Ái- Vĩnh Yên- Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thành Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Phương- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thành Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phương- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Số 72 phố Lê Lợi- Thị xã Hà Đông- Hy sinh: 9/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Diễn- Giá Rai- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Viễn- Giá Rai- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Giá Rai- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thành Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thành Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 10/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tường- Thanh Chương- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Đài- Xuân Thủy- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thứ Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Châu Giang- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu