Nguyễn Thành Nghĩa
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Ba Mới- Năm Căn- |
| Ngày hy sinh | 30/10/1967 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1071262]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Nghĩa, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=30/10/1967, Quê quán=Ba Mới- Năm Căn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15686 (số thứ tự 1071262).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thành Nghĩa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 30/10/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Bí sinh 1943 · Trung An- Củ Chi-
- Đinh Ngọc Kia - Kro Cro Nang-
- Đinh Văn Chuông sinh 1937 · Trần Phú- Chương Mỹ-
- Đỗ Văn Động sinh 1947 · Yên Đồng- Ý Yên-
- Đỗ Văn Sáu sinh 1943 · Đông Hòa Hiệp- Cái Bè-
- Đỗ Văn Thám sinh 1945 · Đồng Thanh- Thư Trì-
- Dương Văn Biểu Long Sơn- Cần Đước-
- Dương Văn Sơn sinh 1942 · Văn Từ- Phú Xuyên-
- Gia Khắc Tứ sinh 1945 · Thái Hưng- Thái Ninh-
- Hà Quang Thực sinh 1938 · Tòng Lệnh- Tòng Bạc-
- Hoàng Công Biển Tân Lĩnh- Tùng Thiện-
- Hoàng Công Biến sinh 1946 · Tản Lĩnh- Tùng Thiện-
- Hoàng Trọng Đô sinh 1948 · Liên Minh- Vụ Bản-
- Hoàng Văn Hình Nguyễn Huệ- Hòa An-
- Lê Văn Đến Lộc Hưng- Trảng Bàng-
- Lê Văn Thi Mỹ Chánh Hòa- Ba Tri-
- Lê Văn Tới Thành Tựu- Sóc Sãi-
- Lương Văn Vượng sinh 1947 · Tính Cương- Lâm Thao-
- Mai Viết Mậu sinh 1939 · Sơn Bình- Đông Hiệp-
- Mai Viết Mậu Sơn Bình- Đông Hiệp-
- Ngô Tôn Quyền Tân Bình- Bến Thủ-
- Ngô Trọng Tành sinh 1935 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa-
- Ngô Văn Lê - Pát Tam Bong-
- Nguyễn Công Hoan sinh 1943 · An Hiệp- Phụ Dực-
- Nguyễn Hữu Vượng sinh 1938 · Năm Chương- Nho Quan-
- Nguyễn Kim Khai sinh 1945 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê-
- Nguyễn Ngọc Kim sinh 1935 · Vinh Liên- Chí Linh-
- Nguyễn Ngọc Kim sinh 1935 · Vĩnh Liên- Vĩnh Linh-
- Nguyễn Ngọc Kim Vĩnh Liêm- Chí Linh-
- Nguyễn Thắng Quang sinh 1939 · Sóc Trăng- Đoan Hùng-
- Nguyễn Thành Nghĩa sinh 1942 · Ba Mới- Năm Căn-
- Nguyễn Thanh Niên Thanh Tấn- Thanh Liêm-
- Nguyễn Thanh Xuân sinh 1937 · Long Diễn- Giá Rai-
- Nguyễn Thanh Xuân sinh 1937 · Long Viễn- Giá Rai-
- Nguyễn Thanh Xuân sinh 1937 · Đức Lý- Lý Nhân-
- Nguyễn Thanh Xuân Đức Lý- Lý Nhân-
- Nguyễn Thanh Xuân Đức Lý- Lý Nhân-
- Nguyễn Thanh Xuân Long Điền- Giá Rai-
- Nguyễn Văn Bảo sinh 1948 · - Đông Lương-
- Nguyễn Văn Chiêu sinh 1948 · Phú Thứ- Kinh Môn-
- Nguyễn Văn Chiêu Phú Thể- Kinh Môn-
- Nguyễn Văn Cốt sinh 1943 · Vĩnh Lộc- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Gạch sinh 1949 · An Sơn- Nam Sách-
- Nguyễn Văn Gạch An Sơn- Nam Sách-
- Nguyễn Văn Giúp sinh 1942 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Hắc Tiện Phước- Chương Mỹ-
- Nguyễn Văn Hắc Ba Mới- Nam Cứng-
- Nguyễn Văn Hắc sinh 1946 · Tiên Phước- Chương Mỹ-
- Nguyễn Văn Hậu sinh 1934 · Đông Sơn- Đô Lương-
- Nguyễn Văn Hậu sinh 1934 · Đông Sơn- Đô Lương-
- Nguyễn Văn Hinh Nam Vang- -
- Nguyễn Văn Lĩnh sinh 1932 · Nguyệt Đức- Yên Lạc-
- Nguyễn Văn Lối sinh 1947 · Minh Đạo- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Lối Minh Đạo- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Lối Minh Đạo- Tiên Sơn-
- Nguyễn Văn Ninh sinh 1940 · Yên Lập- Cẩm Khê-
- Nguyễn Văn Non sinh 1942 · Tiểu Cần- Cầu Kè-
- Nguyễn Văn Ta sinh 1946 · Tam Hiệp- Châu Thành-
- Nguyễn Văn Tắc sinh 1945 · Hồng Việt- Tiên Hưng-
- Nguyễn Văn Trào sinh 1947 · Thanh Giang- Thanh Miện-