Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 120/194

  1. Nguyễn Thanh Kềnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Đồng- Tùng Thiện- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thành Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thạnh Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xí nghiệp gạch ngói- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thành Bình- Phú Lương- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thành Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Phú Lương- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thành Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Phú Lương- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Hạ- Ngoại Thành- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Hạ- Ngoại Thành- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thành Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phồn Xương- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phồn Xương- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thành Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phồn Xương- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thành Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phồn Xương- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lộc Hạ- Ngoại Thành- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Long- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Kế Sách- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trường Giang- Lục Nam- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thanh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Hòa Khánh- Cái Bè- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lương Hòa Lạc- Chợ Gạo- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Khánh- Đức Hòa- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu