Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 119/194

  1. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiện An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Thọ- Kỳ anh- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Hải- Nga Sơn- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thụy Hải- Thái Thụy- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giả Lâm- Việt Trì- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Hơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Vĩnh Trị- Mộc Hóa- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tranh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Vinh- Vũ Tiên- Hy sinh: 21/8/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước Hội- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước Hội- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung An- Củ Chi- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thành Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Phú Thọ- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu