Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 118/194

  1. Nguyễn Thanh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dưỡng Tiến- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dưỡng Điềm- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cấp Tiến- Hưng Nhân- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lâm Mẫu- Lục Nam- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bàn Giản- Lập Thạch- Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Cần Giuộc- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Nhơn- Gò Vấp- Hy sinh: 13/7/1964 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thành Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thành Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Duật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Hà- Ngoại Thành Nam Định- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Duật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Ngoại Thành- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Tân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phước Hội- Mỏ Cày- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Sơn- Quảng Trạch- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Sơn- Quảng Trạch- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Sơn- Quảng Trạch- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tông Chân- Phù Cừ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thuận Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tống Châu- Phù Cừ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ta Ngọc- An Hòa- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tồng Trân- Phù Cừ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu