Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 117/194

  1. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lâm Mậu- Lục Nam- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phù Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngoại Thành- Nam Định- Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thuận- Ngoại Thành- Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phú Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thành Bút Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Phong- Hà Trung- Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Cấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tư Du- Lập Thạch- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tư Du- Lập Thạch- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Căng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thành Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lương Phú- Hương Khê- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhuận Trạch- Lương Sơn- Hy sinh: 12/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Chùn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Trạch- Phú Lương- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Chùn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Trạch- Phú Lương- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Chùn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Trạch- Phú Lương- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thành Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bảy Hưng- Năm Cứng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quang Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Đãm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thành Đặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Tho- Cao Lãnh- Hy sinh: 31/1/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu