Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 116/194

  1. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Liêm- Phú Bình- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thừa Thiên- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Phát Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Lại- Ô Môn- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cừ Đông- Thanh Sơn- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tiên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tấn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tăng Hòa- Gò Công- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Lạc- Bình Tân- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tăng Hòa- Gò Công- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thới- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Nội- Đông Anh- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thành An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Tây- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thành Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · - Vĩnh Châu- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thành Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Châu- Sóc Trăng- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thành An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu