Nguyễn Thanh Nhận
| Quê quán | Việt Đoàn- Tiên Sơn- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 31/3/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1071271]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Nhận, Năm sinh=, Ngày hy sinh=31/3/1970, Quê quán=Việt Đoàn- Tiên Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15695 (số thứ tự 1071271).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Nhận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thanh Nhận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 31/3/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Hồng Phất sinh 1942 · Bắc Sơn- Mỹ Đức-
- Đỗ Đăng Trụ sinh 1950 · Canh Nâu- Thạch Thất-
- Đỗ Quang Trụ Canh Nâu- Thạch Thất-
- Đoàn Văn Sìn sinh 1950 · Quốc Tuấn- Sơn Động-
- Hà Văn Ấm sinh 1942 · Tiên Lương- Cẩm Khê-
- Hoàng Duy Phúc Yên Khánh- Ý Yên-
- Hoàng Duy Phúc Yên Khánh- Ý Yên-
- Hoàng Huy Phúc sinh 1940 · Yên Khánh- Ý Yên-
- Hoàng Xuân Hoa sinh 1947 · Thu Cúc- Thanh Sơn-
- Hoàng Xuân Hóa sinh 1949 · Thu Cúc- Thanh Sơn-
- Lâm Văn Thanh sinh 1951 · Phùng Hưng- Khoái Châu-
- Lâm Văn Thanh Phùng Hưng- Khoái Châu-
- Lê Văn Chí Vĩnh An- Vĩnh Lộc-
- Lê Văn Quy Hòa Bình- Yên Phong-
- Lý Thanh Xuân sinh 1948 · Đồn Đạc- Ba Chẽ-
- Ngô Văn Viện Yên Chính- Ý Yên-
- Ngô Văn Viện Yên Chính- Ý Yên-
- Nguyễn Ngọc Thắng sinh 1947 · Trung Hưng- Yên Mỹ-
- Nguyễn Ngọc Thắng Trung Hưng- Yên Mỹ-
- Nguyễn Nhất Huynh Đoàn Tùng- Thanh Miện-
- Nguyễn Thanh Nhàn sinh 1940 · Việt Đoàn- Tiên Sơn-
- Nguyễn Thanh Nhận Việt Đoàn- Tiên Sơn-
- Nguyễn Thanh Triệu sinh 1950 · Hợp Đức- Tân Yên-
- Nguyễn Thanh Triệu Hợp Đức- Tân Yên-
- Nguyễn Thanh Triệu Hợp Đức- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Ký sinh 1940 · Tân Lập- Thanh Sơn-
- Nguyễn Văn Thà sinh 1950 · Cẩm Lý- Lục Ngạn-
- Nguyễn Văn Thà Cẩm Lý- Lục Ngạn-
- Nguyễn Văn Thà Cẩm Lý- Lục Ngạn-
- Nguyễn Văn Thành sinh 1943 · Tiến Thịnh- Tân Tiến-
- Nguyễn Văn Thành Tiến Thịnh- Tân Tiến-
- Nguyễn Văn Thành Tiến Thịnh- Tân Tiến-
- Nông Bích Tê Tuấn Đạo- Sơn Động-
- Nông Bích Tê Tuấn Đạo- Sơn Động-
- Nông Bích Tệ sinh 1940 · Tuấn Đạo- Sơn Động-
- Phạm Văn Tiên Nghĩa Trung- Việt Bắc-
- Phạm Văn Tiện sinh 1942 · An Châu- Sơn Động-
- Phạm Văn Tiện An Châu- Sơn Động-
- Phạm Văn Tiện Nghĩa Trung- Việt Bắc-
- Phạm Văn Tiện An Châu- Sơn Động-
- Phạm Văn Tin sinh 1939 · Nghĩa Trung- Việt Yên-
- Tô Văn Nhót sinh 1943 · Hòa Lạc- Hữu Lũng