Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 112/194

  1. Mai Thanh Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  2. Mai Thanh Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Mai Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Thủy- Nghi Lộc- Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  4. Mai Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  5. Mai Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  6. Mai Thanh Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Trường- Nga Sơn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thanh- Hà Trung- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thanh- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Mai Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Mai Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Mo Thanh Bành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Hòa An- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nghiêm Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Giang- Đông Quan- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Đăng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Đăng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Thanh Cang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Miên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Liên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Niên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Thanh Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Thuận- Bình Đại- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Thành Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vũ Thắng- Kiến Xương- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Viên- Gia Lâm- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 16/6/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu