Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 113/194

  1. Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nhân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 25/6/1975 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thành- Yên Mô- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyêễn Thanh Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Yên Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyêễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 16/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thọ- Đông Sơn- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoành Phụ- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Mỹ- Đức Thành- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Châu- Tiên Yên- Hy sinh: 13/4/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 3/3/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Mỹ- Đức Hòa- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Việt- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Vân Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Chí Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ Long- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 18/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu