Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 111/194

  1. Lưu Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Thanh Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Thanh Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Thanh Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Thanh Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Thanh Nhai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lộc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Thanh Phai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Lang- Ân Thi- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lý Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kiến Lão- Lục Ngọc- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lý Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Bảo- Lục Ngạn- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lý Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Bảo- Lục Ngạn- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lý Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kiên Lao- Lục Ngạn- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lý Thánh Kiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Đức Lập- Mộ Đức- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Lý Thành Kiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Đức Lập- Mộ Đức- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lý Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lý Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lý Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lý Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồn Đạc- Ba Chẽ- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  19. Mã Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xóm Củi- Quận 8- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ma Thanh Bành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngũ Lão- An Hòa- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Mai Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Mai Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 10/3/1962 Xem đầy đủ →
  23. Mai Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 10/3/1962 Xem đầy đủ →
  24. Mai Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Ngọc Hiển- Hy sinh: 10/3/1962 Xem đầy đủ →
  25. Mai Thanh Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Mai Thanh Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Mai Thanh Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Mai Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Mai Thanh Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  30. Mai Thành Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quối Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu