Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 110/194

  1. Lê Trọng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Tư Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Tư Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thượng Tường- Vĩnh Tường- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Định- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Định- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Tân- Châu Thành- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Định- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thượng Tường- Vĩnh Tường- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Định- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cương- Đông Sơn- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cương- Đông Sơn- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Bầu - Kim Chung- Đông Anh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thượng Tường- Vĩnh Tường- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Thánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khu Quang Trung- Thị xã Thái Nguyên- - Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thạch Điền- Thạch Hà- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lò Thanh Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Nhân- Thường Xuân- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lữ Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Rum Đo Chóp- Pray Veng- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  22. Luân Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Quân- Bạch Trong- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  23. Luân Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồng Quân- Bạch Thông- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lục Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chu Trinh- An Hòa- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lục Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Trịnh- An Hòa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  26. Lục Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lương Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hữu Xương- Yên Thế- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lương Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lương Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu