Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 109/194

  1. Lê Thành Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Khang- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Thành- Thường Xuân- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Thành Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạch Bình- Thạch Hà- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Thành Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạch Bình- Thạch Hà- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thanh Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Thanh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thái- Quảng Xương- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Thanh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thái- Quảng Xương- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Thanh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Thái- Quảng Xương- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Thanh Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thanh Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Thanh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  14. Lê Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Lê Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trường Minh- Nông Cống- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Phượng - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thành Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thành Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Vĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Thịnh- Đông Sơn- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thanh Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Thanh Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Trà- Hương Sơn- Hy sinh: 19/7/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thanh Vưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kỳ Thịnh- Kỳ Anh- Hy sinh: 11/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thiên- Văn Yên- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lê Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hội- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thiên- Văn Yên- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thiên- Văn Yên- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Trọng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 14/1/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu