Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 108/194

  1. Lê Thành Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Tân Hiệp- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lê Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hiệp- Kiên Tâm- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thanh Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Thanh Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 14/6/1967 Xem đầy đủ →
  5. Lê Thành Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Viễn- Long Mỹ- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lê Thanh Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Thanh Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Thanh Luyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Thanh Luyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Thanh Luyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thanh Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phu Công- Văn Giang- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Lê Thanh Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phụng Công- Văn Giang- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thanh Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phụng Công- Văn Giang- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thanh Miện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thọ Vực- Thọ Xuân- Hy sinh: 11/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Lạng- Ân Thi- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Thành- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Mĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Lạng- Ân Thi- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thanh Mỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lạng- Ân Thi- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Thanh Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vũ Lạc- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cát Vân- Như Xuân- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bầu Cơi- Bình Lục- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bầu Cơi- Bình Lục- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 24/3/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bùi Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Thanh Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu