Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 107/194

  1. Lê Thanh Chay Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thung Khe- Mai Châu- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Thanh Chay Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thung Khe- Mai Châu- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thanh Chúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Bái- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Thanh Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thai Liên- Bảo Thắng- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quê Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 16/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Thanh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · - Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Thanh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đầm Hà- Quảng Hòa- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thanh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đầm Hà- Quảng Hòa- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lê Thanh Đich Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Thanh Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Thanh Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lộc- Nam Sách- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Thành Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Yên- An Niên- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thành Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Yên- An Biên- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  17. Lê Thành Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Yên- An Biên- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nham Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phước Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngãi Đăng- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân liên- Nghi xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diêm- Nam Đàn- Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diêm- Nam Đàn- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diên- Nam Đàn- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 2/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hiệp- Kiên Tâm- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu