Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 106/194

  1. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Thắng- Quảng Xương- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tường- Long Mỹ- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lê Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Chiến- Hòa An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Thắng- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quốc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Quốc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Sỹ Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Tân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Trần Thời- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  10. Lê Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Văn Hợi- Trần Văn Thời- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  11. Lê Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Văn Hợi- Trần Văn Thời- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  12. Lê Thanh A Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Ngãi- Mỏ Cày- Hy sinh: 9/2/1963 Xem đầy đủ →
  13. Lê Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Thanh Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Hòa- Mỹ Thuận- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Mỹ Thuận- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Hòa- Mỹ Thuận- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thiệu Huy- Thiệu Hóa- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thanh Bưởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Giang- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Thanh Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Quan- Văn Giang- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Thanh Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Gò Quao- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Thanh Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Lạc- Hưng Hà- Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thanh Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thương Lạc- Hưng Hà- Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Thanh Chay Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Khe- Mai Châu- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu