Mã Thanh

Năm sinh1942
Quê quánXóm Củi- Quận 8-
Ngày hy sinh 30/1/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065174]: Lietsi {Họ tên=Mã Thanh, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=30/1/1968, Quê quán=Xóm Củi- Quận 8-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9598 (số thứ tự 1065174).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mã Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mã Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Vui sinh 1942 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn-
  2. Đào Trọng Tiền sinh 1937 · Tiền Phong- Thanh Miện-
  3. Đào Trọng Tuyền Tiền Phong- Thanh Miện-
  4. Đinh Văn Trường sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ-
  5. Đinh Xuân Tường (Trường) sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ-
  6. Đỗ Tá Thành sinh 1947 · Đình Bảng- Tiên Sơn-
  7. Hoàng Văn Phạng Chí Minh- Tràng Định-
  8. Hoàng Văn Phạng Chi Minh- Tràng Định-
  9. Hoàng Văn Phòng sinh 1947 · Nghĩa Nam- Lục Nam-
  10. Hoàng Văn Phòng Nghĩa Nam- Lục Nam-
  11. Hoàng Văn Phòng Nghĩa Nam- Lục Nam-
  12. Hoàng Văn Phòng sinh 1947 · Nghĩa Nam- Lục Nam-
  13. Hoàng Văn Phòng sinh 1947 · Nghĩa Phương- Lục Nam-
  14. Hoàng Văn Tùy sinh 1936 · Cao Hưng- Gia Hưng-
  15. Hoàng Văn Tùy Cao Hưng- Gia Hưng-
  16. Hoàng Văn Tùy Cao Hưng- Gia Hưng-
  17. Hoàng Văn Tùy sinh 1936 · Cao Hưng- Gia Hưng-
  18. Hoàng Văn Tùy sinh 1936 · Cao Đức- Gia Lương-
  19. Huỳnh Thái Sơn sinh 1939 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi-
  20. Lê Văn Đẩm sinh 1939 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi-
  21. Lê Văn Đâm sinh 1939 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi-
  22. Lê Văn Giỏi Khánh An- Mười Tế-
  23. Lê Văn Giởi sinh 1945 · Khánh An- Mười Tế-
  24. Lê Văn Giởi sinh 1945 · Khánh An- Mười Tế-
  25. Lê Văn Giỏi sinh 1945 · Khánh An- Mười Tế-
  26. Lê Văn Khương Nhơn Nghĩa- Châu Thành-
  27. Lê Văn Nam Tân Phú Trung- Bình Đại-
  28. Lưu Văn Huyền Lộc Ninh- Thanh Trị-
  29. Lưu Văn Huyền sinh 1948 · Lộc Ninh- Thạnh Trị-
  30. Nguyễn Công Bàng Gia Phong- Gia Viễn-
  31. Nguyễn Công Bàng Gia Phong- Gia Viễn-
  32. Nguyễn Công Bằng sinh 1939 · Gia Phong- Gia Viễn-
  33. Nguyễn Đắc Hưởng sinh 1947 · Vạn Thắng- Đông Anh-
  34. Nguyễn Đình Vinh sinh 1948 · Kiến Thiết- Tiên Lãng-
  35. Nguyễn Đình Vinh sinh 1948 · Kiến Thiết- Tiên Lãng-
  36. Nguyễn Đình Vinh sinh 1948 · Kiến Thiết- Tiên Lãng-
  37. Nguyễn Đức Hằng sinh 1937 · Mỹ Thành- Mỹ Đức-
  38. Nguyễn Đức Hằng Mỹ Thành- Mỹ Đức-
  39. Nguyễn Đức Hằng sinh 1937 · Mỹ Thánh- Mỹ Đức-
  40. Nguyễn Đức Hằng sinh 1937 · Mỹ Thạnh- Mỹ Đức-
  41. Nguyễn Đức Hưởng Vạn Thắng- Đông Anh-
  42. Nguyễn Đức Phả sinh 1942 · Sông Lô- Việt Trì-
  43. Nguyễn Ngọc Khiêm sinh 1949 · Minh Tiến- Phù Cừ-
  44. Nguyễn Ngọc Khiên sinh 1949 · Minh Tiến- Phù Cừ-
  45. Nguyễn Ngọc Khiên sinh 1941 · Minh Tiến- Phù Cừ-
  46. Nguyễn Thanh Mai sinh 1948 · Thanh Giang- Thanh Miện-
  47. Nguyễn Thành Mai Thang Giang- Thanh Miện-
  48. Nguyễn Thanh Mai sinh 1948 · Thanh Giang- Thanh Miện-
  49. Nguyễn Văn Cót sinh 1949 · Tấn Chương- Cẩm Giàng-
  50. Nguyễn Văn Cọt Trấn Trường- Cẩm Giàng-
  51. Nguyễn Văn Cót sinh 1949 · Tân Chương- Cẩm Giàng-
  52. Nguyễn Văn Cót sinh 1949 · Tấn Trương- Cẩm Giàng-
  53. Nguyễn Văn Cứ sinh 1944 · Hà Ninh- Hà Trung-
  54. Nguyễn Văn Cứ sinh 1944 · Hà Ninh- Hà Trung-
  55. Nguyễn Văn Cừ sinh 1944 · Hà Ninh- Hà Trung-
  56. Nguyễn Văn Khiêm Minh Tiên- Phù Cừ-
  57. Nguyễn Văn Quân Thanh Cao- Thanh Oai-
  58. Nguyễn Văn Quân sinh 1945 · Thanh Cao- Thanh Oai-
  59. Nguyễn Văn Quân sinh 1945 · Thanh Cao- Thanh Oai-
  60. Nguyễn Văn Quận sinh 1945 · Thanh Cao- Thanh Oai-