Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

848 người khớp “Thịnh” trong 91 danh sách · trang 17/29

  1. Hà Văn Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quý- Hạ Lang- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Ninh- Đà Bắc- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hà Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Lạc- Yên Thủy- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đình Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đình Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Lâm- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đình Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Lâm- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đình Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Lâm- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đình Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Ngọc Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 26/8/1966 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Trung Thính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Triệu Hổ- Phục Hòa- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Hoàng- Kinh Môn- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Kiều Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tam Thượng- Tùng Thiện- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Kim Động- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Kim Động- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 75 Các Cụt- - Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 75 Các Cụt- - Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 37 Cát Cụi- - Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Nam- Đông Sơn- Hy sinh: 28/11/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 21/12/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Chung- Diễn Châu- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 28/11/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu