Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

848 người khớp “Thịnh” trong 91 danh sách · trang 16/29

  1. Khứa Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Hòa- Bình Giang- Hải hưng (90-30) Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đắc Thình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 21/07/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Công Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Đức- Tân lập- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  4. Ma Văn Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Bắc Ban- Vĩnh Yên- Na Hang- Hà Tuyên Hy sinh: 31/03/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Thình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Minh-Vỉnh Bảo-Hài Phòng Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiều Quang-Ngân Sơn-Bắc Thái Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Năng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 5/4/1972 C1 Đồi A1 Xem đầy đủ →
  9. Bế Văn Thình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Ngọc Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 27 Cao Thắng- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Bui Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cẩm Chế- Thanh Hà- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Phúc- Như Xuân- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kiến Thọ- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  15. Chu Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Minh- Việt Yên- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  16. Chu Minh Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngọc Thanh- Kim Anh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Chu Văn Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Số 2 đường 336- Trần Cao Vân- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Hữu Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Thinh (Thỉnh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đào Da Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Duy Tân- Vũ Lẻm- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đào Gia Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đào Tiến Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 31/1/1975 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Chí Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Hữu Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lý Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Hữu Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Vỹ- Yên Hưng- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vạn Kim- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Xuân Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bách Thuận- Thư Trì- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Hồng Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đại Hùng- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  30. Đồng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu