Bùi Văn Thịnh

Năm sinh1950
Quê quánKiến Thọ- Ngọc Lặc-
Ngày hy sinh 6/7/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054797]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Thịnh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25390, Quê quán=Kiến Thọ- Ngọc Lặc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35220 (số thứ tự 1054797).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Thịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 6/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nguyên sinh 1940 · An Ninh- Cam Giá- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  2. Phạm Văn Thực sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Phúc sinh 1937 · Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Nguyễn Quốc Trường sinh 1950 · Hoàng Trùng- Hòa An- Cao Bằng
  5. Trần Vũ sinh 1951 · Thăng Bình- Quảng Nam
  6. Nguyễn Đình Tạo sinh 1946 · Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Lê Hồng Sơn sinh 1939 · Xóm Hồ- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  8. Trần Ngọc Điệp sinh 1947 · Thái Học- Thái Ninh- Thái Bình
  9. Lê Văn Xô sinh 1948 · Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa
  10. Đào Văn Thiện sinh 1939 · Nội Sơn- Hợp Lý- Triệu Sơn - Thanh Hóa
  11. Nguyễn Quốc Ái sinh 1949 · Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Hoành sinh 1941 · Thịnh Phong- Kỳ Thịnh- Kỳ Anh
  13. Lê Văn Thể sinh 1937 · Thôn Ngọc- Chi Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Nguẩy sinh 1949 · Hiệp An- Kinh Môn- Hải Hưng
  15. Phan Văn Tịch sinh 1942 · Xóm 2- Hoành Dông- Giao Bình- Xuân Thủy- Nam Hà
  16. Trần Hữu Diễn sinh 1957 · - -
  17. Bùi Ngọc Tiến sinh 1949 · Hồng Châu- Tiên Hưng-
  18. Bùi Thế Vinh sinh 1933 · Nguyệt Ấn- Ngọc Lặc-
  19. Bùi Văn Sơn sinh 1943 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn-
  20. Bùi Văn Thám sinh 1950 · Hải Đường- Hải Hậu-
  21. Bùi Văn Thánh Hải Đương- Hải Hậu-
  22. Bùi Văn Ỷ sinh 1946 · Yên Vũ- Lạc Sơn-