Lê Hồng Sơn

Năm sinh1939
Quê quánXóm Hồ- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
Ngày hy sinh 6/7/1969
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhBiệt Khu 24, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033359]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Sơn, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25390, Quê quán=Xóm Hồ- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Biệt Khu 24, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13782 (số thứ tự 1033359).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 6/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nguyên sinh 1940 · An Ninh- Cam Giá- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  2. Phạm Văn Thực sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Phúc sinh 1937 · Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Nguyễn Quốc Trường sinh 1950 · Hoàng Trùng- Hòa An- Cao Bằng
  5. Trần Vũ sinh 1951 · Thăng Bình- Quảng Nam
  6. Nguyễn Đình Tạo sinh 1946 · Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Trần Ngọc Điệp sinh 1947 · Thái Học- Thái Ninh- Thái Bình
  8. Lê Văn Xô sinh 1948 · Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa
  9. Đào Văn Thiện sinh 1939 · Nội Sơn- Hợp Lý- Triệu Sơn - Thanh Hóa
  10. Nguyễn Quốc Ái sinh 1949 · Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Hoành sinh 1941 · Thịnh Phong- Kỳ Thịnh- Kỳ Anh
  12. Lê Văn Thể sinh 1937 · Thôn Ngọc- Chi Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Văn Nguẩy sinh 1949 · Hiệp An- Kinh Môn- Hải Hưng
  14. Phan Văn Tịch sinh 1942 · Xóm 2- Hoành Dông- Giao Bình- Xuân Thủy- Nam Hà
  15. Trần Hữu Diễn sinh 1957 · - -
  16. Bùi Ngọc Tiến sinh 1949 · Hồng Châu- Tiên Hưng-
  17. Bùi Thế Vinh sinh 1933 · Nguyệt Ấn- Ngọc Lặc-
  18. Bùi Văn Sơn sinh 1943 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn-
  19. Bùi Văn Thám sinh 1950 · Hải Đường- Hải Hậu-
  20. Bùi Văn Thánh Hải Đương- Hải Hậu-
  21. Bùi Văn Thịnh sinh 1950 · Kiến Thọ- Ngọc Lặc-
  22. Bùi Văn Ỷ sinh 1946 · Yên Vũ- Lạc Sơn-