Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
849 người khớp “Thịnh” trong 92 danh sách · trang 18/29
- Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Nam- Đông Sơn- Hy sinh: 28/11/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Vĩnh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Phú Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 13/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Phú Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 13/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lý Hồng Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/9/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Minh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bối Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Bình- Thọ Xuân- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cường Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Khê- Đông Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Hoàng- Thanh Miện- Hy sinh: 20/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vân Trục- Lập Thạch- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Lâm Thao- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị trấn Cồn- Hải Hậu- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Dân- Bất Bạt- Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị trấn Cồn- - Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu