Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

849 người khớp “Thịnh” trong 92 danh sách · trang 19/29

  1. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị trấn Cồn- - Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Vân- Bất Bạt- Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 20/9/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trường Thành- An Thụy- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1969 · Liên Vị- Yên Hưng- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Lịch- Kiến Xương- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trường Thành- An Thụy- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hồng Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Bình- Vinh- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Mạnh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng tài vụ ty thương nghiệp- - Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Mạnh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng tài vụ ty thương nghiệp- - Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiến Thắng- Bắc Sơn- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 19/8/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Chiến Thắng- Bắc Sơn- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Như Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhuận Trạch- Lương Sơn- Hy sinh: 12/8/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu