Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

849 người khớp “Thịnh” trong 92 danh sách · trang 20/29

  1. Nguyễn Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Tứ- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 28/10/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại La- Hai Bà- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Quới- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Xuyên- Kinh Thành- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Cầu- Ứng Hòa- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Cầu- Ứng Hòa- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cầu- Ứng Hòa- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Định- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hợp- Bình Xuyên- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Tiến- Kim Anh- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Đa- Yên Phong- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thành- Lạng Giang- Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Tiến- Kim Anh- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Đa- Yên Phong- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tường- Gia Viễn- Hy sinh: 2/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu