Nguyễn Văn Thỉnh

Năm sinh1952
Quê quánPhú Cầu- Ứng Hòa-
Ngày hy sinh 16/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077694]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thỉnh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=16/4/1972, Quê quán=Phú Cầu- Ứng Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22118 (số thứ tự 1077694).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 16/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Phác sinh 1952 · Liên Hiệp- Hưng Hà-
  2. Đào Văn Thìn sinh 1950 · Yên Sở- Hoài Đức-
  3. Hoàng Đình Anh sinh 1953 · Trấn Yên- Bắc Sơn-
  4. Hoàng Đình Anh sinh 1953 · Trấn Yên- Bắc Sơn-
  5. Hoàng Văn Dinh sinh 1946 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc-
  6. Lê Văn Chắn sinh 1943 · Tiên Động- Bình Lục-
  7. Lê Văn Chắn Lưu Động- Bình Lục-
  8. Mai Xuân Thác sinh 1951 · Xuân Minh- Xuân Thủy-
  9. Nguyễn Hồng Công sinh 1952 · Tân Sơn- Kim Bảng-
  10. Nguyễn Hữu Khoản sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu-
  11. Nguyễn Hữu Khoản sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu-
  12. Nguyễn Hữu Khoản sinh 1953 · Cấp Tiến- Khoái Châu-
  13. Nguyễn Ngọc Được Ngọc Xá- Quế Võ-
  14. Nguyễn Ngọc Được Ngọc Xá- Quế Võ-
  15. Nguyễn Tấn Cường Chiến Thắng- Tiên Yên-
  16. Nguyễn Tuấn Cường sinh 1946 · Chiến Thắng- Tiên Yên-
  17. Nguyễn Tuấn Tường (Cường) Chiến Thắng- Tiên Yên-
  18. Nguyễn Văn Được sinh 1945 · Ngọc Xá- Quế Võ-
  19. Nguyễn Văn Được sinh 1945 · Ngọc Xá- Quế Võ-
  20. Nguyễn Văn Được sinh 1945 · Ngọc Xá- Quế Võ-
  21. Nguyễn Văn Thỉnh sinh 1952 · Phú Cầu- Ứng Hòa-
  22. Nguyễn Văn Thỉnh Phú Cầu- Ứng Hòa-
  23. Phạm Văn Bé sinh 1948 · Thanh Liêm- Nam Sách-
  24. Phạm Văn Bé sinh 1948 · Thanh Liêm- Nam Sách-
  25. Phan Đình Trọng sinh 1948 · Tường Văn- Nông Cống-
  26. Phan Đình Trọng sinh 1948 · Tượng Văn- Nông Cống-