Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.905 người khớp “Thể” trong 95 danh sách · trang 63/64

  1. Nghiêm Thế Công Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Dân Cường-Triệu Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Thế Trang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Tiến-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  3. Lê Thế Kỳ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quang Trung-Hương Khê-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  4. Lê Thế Tính Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Bình-Khoái Châu-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  5. Hà Thế Kỷ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Dưỡng-Cẩm Khê-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Sơn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Bình-Yên Sơn-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Thế Hảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tuân Chính-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  8. Lê Thế Phán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Xuân-Đông Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  9. Lê Thế Ba Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Điền Lư-Bá Thước-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  10. Bùi Thế Vinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bắc Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Chung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Thịnh-Đông Thiệu-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  12. Khang Thế Huấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn Mỹ-Hương Sơn-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  13. Ngô Thế Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Khai-Phủ Lý-Hà Nam Xem đầy đủ →
  14. Ngô Thế Cúc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Thành-Hoài Đức-Hà Nội Xem đầy đủ →
  15. Lữ Thế Thắm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Đạo-Hưng Nguyên-Nghệ An Xem đầy đủ →
  16. Lê Thế Vinh Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1948 · Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Chu Thế Dở Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1953 · La Mát, Đô Lương, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 22/08/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thế Hạ DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 15/8 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thế Hạ DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 15/8 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Kỳ DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 4/8 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Cải Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Giàng Sơn, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: D2 E271 F3 QK7 Hy sinh: 03/9/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Tào Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1942 · Thanh Bài, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thế Bình Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D7 E271 C30B Hy sinh: 08/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Tô Thế Quỳnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Tới Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Hạnh Lâm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Thế Hoa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hoành Sơn, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Thế Tướng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Cẩm Lĩnh, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Thế Huynh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Cao Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Thế Thủ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tản Hồng, Ba Vì Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/12/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lê Thế Tư Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1940 · Đồng Văn, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 23/5/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu