Chu Thế Dở

Năm sinh1953
Quê quánLa Mát, Đô Lương, Ân Thi, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C15 E28)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ12/1970
Đi B10/1971
Ngày hy sinh 22/08/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCăn cứ Non Nước
Nơi mai táng ban đầu (22-94)04 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972, do Tài liệu gửi ngày 18/8/2026 lập · dòng 60 (số thứ tự 60).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Thế Dở” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Thế Dở” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 22/08/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Quảng sinh 1952 · Xóm Khám, Bản Mai, Mai Châu, Hòa Bình · Binh nhất · C15 E28 F10 · ,