Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.905 người khớp “Thể” trong 95 danh sách · trang 64/64

  1. Nguyễn Thế Soi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1942 · Yên Ninh, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/9/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đại Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 30/1/1974 Xem đầy đủ →
  3. Mai Thế Cường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Nga Thủy, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/3/1974 Xem đầy đủ →
  4. Mai Thế Đào Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Long Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phan Thế Mỹ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1941 · Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Ban hậu cần E271 Hy sinh: 02/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Thế Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Lam Sơn, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 04/4/1980 Xem đầy đủ →
  8. Lê Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Đông Lĩnh, Đồng Thuận, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 03/6/1980 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Thế Canh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Kiên Thọ, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 27/1/1981 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Thế Canh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Thanh Sơn, Kiên Thọ, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 Hy sinh: 27/1/1981 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Trọng Thể Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Quang Minh, Kiến Xương,Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 17/4/1982 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Yên Minh, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: E271 Cục Hậu Cần QK7 Xem đầy đủ →
  13. Chu Thế Trạch Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1948 · Tùng Bạt (Tòng Bạt), Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Hy sinh: 06/04/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Sửu (Sử) Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1946 · Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, (Nghĩa Lục), Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 670 Hy sinh: 08/08/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Thế Kỷ Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Thạch Tiến, Thạch Hà Đơn vị: Trung đoàn 670 Hy sinh: 19/09/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu