Mai Thế Đào

Năm sinh1954
Quê quánNga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa
Đơn vị Trung đoàn 271 (danh sách ghi: E271)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ1/1973
Ngày hy sinh 17/3/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhGò Dầu, Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 920 (số thứ tự 919).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Thế Đào” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Thế Đào” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 17/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Việt sinh 1952 · Tây Hồ, Tiên Lữ, Hải Hưng · Trung sỹ · C17 E271 · Nghĩa trang TP Hồ Chí Minh
  2. Trần Việt Hùng sinh 1955 · Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng · Binh nhất · E271 · ,
  3. Ngô Văn Thành sinh 1956 · Nguyên Xá, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · E271 F3 · ,
  4. Phạm Văn Bường sinh 1956 · Hồng Phong, Hưng Hà, Thái Bình · Binh nhất · C3 D2 E271 F3 · ,
  5. Phạm Văn Thắng sinh 1956 · Thuận Vi, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · E271 · ,