Trần Việt Hùng

Năm sinh1955
Quê quánMinh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng
Đơn vị Trung đoàn 271 (danh sách ghi: E271)
Cấp bậcBinh nhất
Nhập ngũ8/1973
Ngày hy sinh 17/3/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhGò Đước, Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 910 (số thứ tự 909).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Việt Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Việt Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 17/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Việt sinh 1952 · Tây Hồ, Tiên Lữ, Hải Hưng · Trung sỹ · C17 E271 · Nghĩa trang TP Hồ Chí Minh
  2. Mai Thế Đào sinh 1954 · Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa · Trung sỹ · E271 · ,
  3. Ngô Văn Thành sinh 1956 · Nguyên Xá, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · E271 F3 · ,
  4. Phạm Văn Bường sinh 1956 · Hồng Phong, Hưng Hà, Thái Bình · Binh nhất · C3 D2 E271 F3 · ,
  5. Phạm Văn Thắng sinh 1956 · Thuận Vi, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · E271 · ,